Cáp quang treo Singlemode FTTH4

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 175 | Cật nhập lần cuối: 7/25/2021 2:40:11 AM | RSS

  • Mã SP:4FO - FTTH4
  • Mua thêm Dịch vụ chăm sóc tận nơi 12 tháng: 580 đ
  • Bảo hành:24 Tháng chính hãng
  • Xuất xứ:Chính hãng
  • Ghi chú:Đổi trả trong 7 ngày. Lắp đặt, bảo hành nhanh chóng trong 2h
  • Tình trạng:Còn Hàng
  • Cáp quang single mode 4FO - FTTH4 (Ống lỏng) Sacom loại Cáp Treo Phi kim loại

 

Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi VTC Networks 

Giá bán: 4,500 VND

Giá trên web chỉ mang tính chất tham khảo.

S.lượng:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc tính kỹ thuật sợi quang đơn mode chuẩn ITU-T G.652.D
1Đường kính bảo vệ242µm ± 5µm
2Đường kính lớp vỏ phản xạ125µm ± 0,7µm
3Đường kính trường mode tại 1310nm9,2µm ± 0,4µm
4Đường kính trường modeb tại 1550nm10,4µm ± 0,5µm
5Sai số đồng tâm của trường mode≤ 0,5 µm
6Độ không tròn đều của vỏ phản xạ≤ 0,7%
7Bước sóng cắt≤ 1260nm
8Hệ số suy hao ứng với λ = 1310nm≤ 0,40 dB/km
9Hệ số suy hao ứng với λ = 1550nm≤ 0,30 dB/km
10Suy hao khi uốn cong sợi quang tại bước sóng 1625 nm: Uốn cong 100 vòng, bán kính 30 mm≤ 0,1 dB
11Hệ số tán sắc tai bước sóng λ = 1310 nm≤ 3,5 ps(nm x km)
12Hệ số tán sắc tại bước sóng λ = 1550 nm≤ 18 ps(nm x km)
13Độ dốc tán sắc về 00,092 ps/(nm2 x km)
14Hệ số tán sắc mode phân cực≤ 0,2 ps/(km1/2)
15Sức căng sợi quang≥ 0,7 GPa (700 N/mm2)
16Mã màu phân biệt sợi quangTheo tiêu chuẩn EIA/TIA 598-A
III.Cấu trúc cáp
1Loại sợiĐơn mode (SMF), ITU-T G.652.D
2Số sợi 4FO
3Ống đệm lỏng– Vật liệu: Hợp chất PBT (Polybutylene Terephalate)

– Đường kính: ≥ 1,7mm

4Lớp nhựa PE bảo vệ ngoài, độ dày≥ 0,8 mm
5Đường kính cáp≥ 3,6 mm
6Dây treo– Vật liệu: Dây thép mạ kẽm hoặc mạ đồng

– Loại: 7 sợi x (0,33±0,02) mm)

IV.Đặc tính kỹ thuật loại cáp FTTH
Phép thửPhương pháp thử và tiêu chuẩn
Khả năng chịu căngIEC 60794-1-2-E1Đường kính trục cuốn: ≥ 30 Đường kính cáp
Thử liên tục: 500N trong 5 phút.
Chỉ tiêu:Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB
Khả năng chịu épIEC 60794-1-2-E3Lực thử: 100 N/1cm trong 1 phút và 50N/1cm trong 10 phút
Số điểm thử: 1
Chỉ tiêu:Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB
Khả năng chịu va đậpIEC 60794-1-2-E4Độ cao của búa: 100 cm; Trọng lượng búa: 0,3kg
Đầu búa có đường kính: 25 mm
Số điểm thử: 25 điểm cách nhau 10cm
Chỉ tiêu:Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB
Khả năng chịu uốn congIEC 60794-1-2-E6Đường kính trục uốn: ≥ 20D (D = Đường kính cáp)
Góc uốn: ± 90°; Số chu kỳ: 25 chu kỳ
Chỉ tiêu:Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB
Khả năng chịu xoắnIEC 60794-1-2-E7Chiều dài thử xoắn: £ 2m; Số chu kỳ: 10 chu kỳ
Góc xoắn: ± 180°; Tải dọc trục 40N
Chỉ tiêu:Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, vỏ không bị rạn nứt khi nhìn qua kính phóng đại lên 5 lần.
Khả năng chịu nhiệtIEC 60794-1-2-F1Chu kỳ nhiệt: 23°C ® -5°C ® +60°C ® 23°C
Thời gian tại mỗi chu kỳ: 24 giờ
Chỉ tiêu:Độ tăng suy hao: £ 0,2 dB/km
Thử độ chảy của hợp chất độn đầyIEC 60794-1-2-E14Chiều dài mẫu thử: 0,3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử
Thời gian thử: 24 giờ; Nhiệt độ thử: 60oC
Chỉ tiêu:– Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chảy rơi xuống

– Các sợi quang ở ống lỏng giữ nguyên vị trí không bị rơi.

Khả năng chống thấmIEC 60794-1-2-F5Chiều dài mẫu: 3m; Chiều cao cột nước: 1m
Thời gian thử: 24 giờ
Chỉ tiêu:Nước không bị thấm qua mẫu thử